Bảng xếp hạng Ligue 1 mùa giải 2024-2025. Cập nhật thứ hạng 18 đội bóng Ligue 1 Pháp. Theo dõi PSG, Marseille, Monaco, Lyon.
| # | Đội Bóng | P | W | D | L | BT | BB | +/- | Pts | Form |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 4 | 3 | 82 | 26 | +56 | 85 |
W
W
W
D
W
|
|
| 2 | 34 | 21 | 8 | 5 | 65 | 35 | +30 | 71 |
W
D
W
W
L
|
|
| 3 | 34 | 20 | 9 | 5 | 62 | 36 | +26 | 69 |
D
W
W
D
W
|
|
| 4 | 34 | 18 | 11 | 5 | 58 | 38 | +20 | 65 |
W
D
W
L
W
|
|
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 55 | 38 | +17 | 61 |
W
L
D
W
D
|
|
| 6 | 34 | 16 | 11 | 7 | 48 | 38 | +10 | 59 |
D
W
L
W
D
|
|
| 7 | 34 | 15 | 10 | 9 | 52 | 44 | +8 | 55 |
W
D
L
W
L
|
|
| 8 | 34 | 14 | 11 | 9 | 48 | 45 | +3 | 53 |
L
W
D
L
W
|
|
| 9 | 34 | 13 | 10 | 11 | 46 | 48 | -2 | 49 |
D
L
W
L
D
|
|
| 10 | 34 | 12 | 10 | 12 | 44 | 48 | -4 | 46 |
L
W
D
L
W
|
|
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | 38 | 46 | -8 | 44 |
D
L
D
W
L
|
|
| 12 | 34 | 10 | 11 | 13 | 36 | 48 | -12 | 41 |
L
D
L
W
L
|
|
| 13 | 34 | 10 | 10 | 14 | 35 | 52 | -17 | 40 |
L
L
D
L
W
|
|
| 14 | 34 | 9 | 12 | 13 | 32 | 48 | -16 | 39 |
D
L
D
L
D
|
|
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | 30 | 58 | -28 | 34 |
L
L
D
L
L
|
|
| 16 | 34 | 7 | 10 | 17 | 28 | 62 | -34 | 31 |
L
L
L
D
L
|
|
| 17 | 34 | 5 | 9 | 20 | 24 | 68 | -44 | 24 |
L
L
L
L
D
|
|
| 18 | 34 | 4 | 8 | 22 | 22 | 72 | -50 | 20 |
L
L
L
L
L
|
Bảng xếp hạng Ligue 1 (Ligue 1) mùa giải 2024-2025. Cập nhật thứ hạng 18 đội bóng theo điểm số, hiệu số bàn thắng bại, và số bàn thắng ghi được. Xem chi tiết lịch sử đối đầu, phong độ gần nhất và thống kê của từng đội bóng.
Giải đấu Ligue 1 là một trong những giải vô địch quốc gia hàng đầu châu Âu, nơi Paris Saint-Germain (PSG), Olympique Marseille, AS Monaco và Lyon cạnh tranh danh hiệu.
Đội đầu bảng hiện tại là Paris Saint-Germain với 85 điểm. Đội xếp thứ hai là Olympique Marseille với 71 điểm. Theo dõi diễn biến bảng xếp hạng Ligue 1 được cập nhật liên tục tại TySoBongDa.